úi dào

úi dào

Úi dào, cái bánh này nóng quá!

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ cảm thán: "Úi dào" một thán từ dùng để biểu lộ thái độ coi thường, không quan tâm, hoặc bác bỏ một điều đó một cách nhẹ nhàng, thường kèm theo sự mỉa mai, chế giễu hoặc xem nhẹ giá trị của sự việc, lời nói. Từ này mang sắc thái thân mật, suồng sã, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • (Thể hiện sự coi thường, cho rằng vấn đề không đáng bận tâm.)
  • (Thể hiện sự chế giễu, cho rằng lời nói đó sai hoặc ngớ ngẩn.)
  • (Thể hiện thái độ xem nhẹ, cho rằng việc đó không khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Úi dào ôi": Biến thể nhấn mạnh hơn, thể hiện sự bác bỏ hoặc chế giễu mạnh mẽ hơn.
    • Úi dào ôi, cái thứ đó cũng gọi là nghệ thuật à? (Thể hiện sự chế giễu gay gắt.)
  • "Úi dào ơi": Một biến thể khác, thường dùng trong văn nói để tăng tính biểu cảm.
    • Úi dào ơi, nói mãi không hiểu! (Thể hiện sự bực mình, chán nản.)
Biến thể từ gần giống
  • Ối dào (thán từ): Từ tương tự, có nghĩa cách dùng gần giống "úi dào", nhưng phổ biến hơnmột số vùng miền.
    • Ối dào, chuyện nhỏ ! (Coi thường vấn đề.)
  • Úi chà (thán từ): Từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, nhưng không mang sắc thái coi thường mạnh như "úi dào".
    • Úi chà, hôm nay trời đẹp thế! (Ngạc nhiên tích cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Không sao: Thể hiện sự xem nhẹ vấn đề, nhưng không sắc thái mỉa mai.
  • đâu: Tương tự, mang tính an ủi hoặc phủ nhận nhẹ nhàng.
  • Vớ vẩn: Có nghĩa mạnh hơn, thể hiện sự coi thường hoặc chê bai trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ cố định liên quan trực tiếp đến "úi dào". Từ này thường đứng độc lập như một thán từ trong câu.)